อุรุกวัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุรุกวัย nghĩa là điểu hà.
Nghĩa của อุรุกวัย
Danh từ riêng
- Điểu Hà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Uruguay (a country in South America)
Câu hỏi thường gặp
อุรุกวัย nghĩa là gì?
อุรุกวัย (danh từ riêng) nghĩa là điểu hà.
อุรุกวัย đọc thế nào?
อุรุกวัย đọc là ù-rú-gwai (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-ru-kwai; 3 âm tiết: ù (thanh thấp), rú (thanh cao), gwai (thanh trung).