อุปถัมภ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุปถัมภ์ nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu.
Nghĩa của อุปถัมภ์
Động từ
- Bảo trợ, đỡ đầu. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to support; to patronise; to back; to sponsor.
- Danh từ support; patronage; backing; sponsorship.
Câu hỏi thường gặp
อุปถัมภ์ nghĩa là gì?
อุปถัมภ์ (động từ) nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu.
อุปถัมภ์ đọc thế nào?
อุปถัมภ์ đọc là ù-bpà-tǎm (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-pa-tham; 3 âm tiết: ù (thanh thấp), bpà (thanh thấp), tǎm (thanh lên).