อุซเบกิสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุซเบกิสถาน nghĩa là u-dơ-bê-ki-xtan.
Nghĩa của อุซเบกิสถาน
Danh từ riêng
- U-dơ-bê-ki-xtan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Uzbekistan (a country in Central Asia)
Câu hỏi thường gặp
อุซเบกิสถาน nghĩa là gì?
อุซเบกิสถาน (danh từ riêng) nghĩa là u-dơ-bê-ki-xtan.
อุซเบกิสถาน đọc thế nào?
อุซเบกิสถาน đọc là ús-bee-gís-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS us-be-kis-than; 4 âm tiết: ús (thanh cao), bee (thanh trung), gís (thanh cao), tǎan (thanh lên).