อิเล็กตรอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อิเล็กตรอน nghĩa là ê-léc-trông, điện tử.
Nghĩa của อิเล็กตรอน
Danh từ
- Ê-léc-trông, điện tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electron
Câu hỏi thường gặp
อิเล็กตรอน nghĩa là gì?
อิเล็กตรอน (danh từ) nghĩa là ê-léc-trông, điện tử.
อิเล็กตรอน đọc thế nào?
อิเล็กตรอน đọc là ì-lék-dtrɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-lek-tron; 3 âm tiết: ì (thanh thấp), lék (thanh cao), dtrɔn (thanh trung).