อิเควทอเรียลกินี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อิเควทอเรียลกินี nghĩa là ghi-nê xích đạo.
Nghĩa của อิเควทอเรียลกินี
Danh từ riêng
- Ghi-nê Xích Đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Equatorial Guinea (a country in Central Africa)
Câu hỏi thường gặp
อิเควทอเรียลกินี nghĩa là gì?
อิเควทอเรียลกินี (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê xích đạo.
อิเควทอเรียลกินี đọc thế nào?
อิเควทอเรียลกินี đọc là ì-kwee-tɔɔ-rîial-gì-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-khwe-tho-rial-ki-ni; 6 âm tiết: ì (thanh thấp), kwee (thanh trung), tɔɔ (thanh trung), rîial (thanh xuống), gì (thanh thấp), nii (thanh trung).