TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อิเควทอเรียลกินี

tên riêng
ì-kwee-tɔɔ-rîial-gì-niiRTGS i-khwe-tho-rial-ki-ni /ʔi˨˩.kʰweː˧.tʰɔː˧.ria̯l˥˩.ki˨˩.niː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อิìthanh thấpphụ âm trungเคฺวkweethanh trungphụ âm thấpทอtɔɔthanh trungphụ âm thấpเรี่ยลrîialthanh xuốngphụ âm thấpกิgìthanh thấpphụ âm trungนีniithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อิเควทอเรียลกินี nghĩa là ghi-nê xích đạo.

Nghĩa của อิเควทอเรียลกินี

Danh từ riêng

  1. Ghi-nê Xích Đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Equatorial Guinea (a country in Central Africa)

Câu hỏi thường gặp

อิเควทอเรียลกินี nghĩa là gì?

อิเควทอเรียลกินี (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê xích đạo.

อิเควทอเรียลกินี đọc thế nào?

อิเควทอเรียลกินี đọc là ì-kwee-tɔɔ-rîial-gì-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-khwe-tho-rial-ki-ni; 6 âm tiết: ì (thanh thấp), kwee (thanh trung), tɔɔ (thanh trung), rîial (thanh xuống), gì (thanh thấp), nii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.