อิริเดียม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อิริเดียม nghĩa là iriđi.
Nghĩa của อิริเดียม
Danh từ
- Iriđi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iridium.
Câu hỏi thường gặp
อิริเดียม nghĩa là gì?
อิริเดียม (danh từ) nghĩa là iriđi.
อิริเดียม đọc thế nào?
อิริเดียม đọc là ì-rí-dîiam (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-ri-diam; 3 âm tiết: ì (thanh thấp), rí (thanh cao), dîiam (thanh xuống).