อิมกังจัวยี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อิมกังจัวยี่ nghĩa là tiền giấy, tiền âm phủ.
Nghĩa của อิมกังจัวยี่
Danh từ
- Tiền giấy, tiền âm phủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hell money.
Câu hỏi thường gặp
อิมกังจัวยี่ nghĩa là gì?
อิมกังจัวยี่ (danh từ) nghĩa là tiền giấy, tiền âm phủ.
อิมกังจัวยี่ đọc thế nào?
อิมกังจัวยี่ đọc là im-gang-juua-yîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS im-kang-chua-yi; 4 âm tiết: im (thanh trung), gang (thanh trung), juua (thanh trung), yîi (thanh xuống).