หัน
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǎnRTGS han
/han˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หันhǎnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหัน (thêm การ/ความ phía trước)
หัน nghĩa là quay, xoay.
Nghĩa của หัน
Động từ
- Quay, xoay (หันหน้า: quay mặt); chuyển hướng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn; to rotate
Câu hỏi thường gặp
หัน nghĩa là gì?
หัน (động từ) nghĩa là quay, xoay.
หัน đọc thế nào?
หัน đọc là hǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS han; 1 âm tiết: hǎn (thanh lên).