หอยสองฝา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หอยสองฝา nghĩa là chem chép.
Nghĩa của หอยสองฝา
Danh từ
- Thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
- Chem chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bivalve; clam, mussel, scallop.
Câu hỏi thường gặp
หอยสองฝา nghĩa là gì?
หอยสองฝา (danh từ) nghĩa là chem chép.
หอยสองฝา đọc thế nào?
หอยสองฝา đọc là hɔ̌i-sɔ̌ɔng-fǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS hoi-song-fa; 3 âm tiết: hɔ̌i (thanh lên), sɔ̌ɔng (thanh lên), fǎa (thanh lên).