หลา
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǎaRTGS la
/laː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺลาlǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลา nghĩa là thước anh.
Nghĩa của หลา
Danh từ
- Thước Anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yard (unit of measure)
Câu hỏi thường gặp
หลา nghĩa là gì?
หลา (danh từ) nghĩa là thước anh.
หลา đọc thế nào?
หลา đọc là lǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS la; 1 âm tiết: lǎa (thanh lên).