หลักทรัพย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลักทรัพย์ nghĩa là chứng khoán.
Nghĩa của หลักทรัพย์
Danh từ
- Chứng khoán; tài sản thế chấp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ property; securities.
Câu hỏi thường gặp
หลักทรัพย์ nghĩa là gì?
หลักทรัพย์ (danh từ) nghĩa là chứng khoán.
หลักทรัพย์ đọc thế nào?
หลักทรัพย์ đọc là làk-sáp (phiên âm có dấu thanh), RTGS lak-sap; 2 âm tiết: làk (thanh thấp), sáp (thanh cao).