หลวม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǔuamRTGS luam
/lua̯m˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺลวมlǔuamthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความหลวม (thêm การ/ความ phía trước)
หลวม nghĩa là rộng.
Nghĩa của หลวม
Tính từ
- Rộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ loose.
Câu hỏi thường gặp
หลวม nghĩa là gì?
หลวม (tính từ) nghĩa là rộng.
หลวม đọc thế nào?
หลวม đọc là lǔuam (phiên âm có dấu thanh), RTGS luam; 1 âm tiết: lǔuam (thanh lên).