หลบหนี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลบหนี nghĩa là tránh.
Nghĩa của หลบหนี
Động từ
- Tránh.
Câu ví dụ với หลบหนี
- พวกเขาหลบหนีไปแล้ว Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to flee, run away; to slip away, escape (stealthily), abscond
Câu hỏi thường gặp
หลบหนี nghĩa là gì?
หลบหนี (động từ) nghĩa là tránh.
หลบหนี đọc thế nào?
หลบหนี đọc là lòp-nǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS lop-ni; 2 âm tiết: lòp (thanh thấp), nǐi (thanh lên).