หฤทัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หฤทัย nghĩa là tim.
Nghĩa của หฤทัย
Danh từ
trang trọng- Tim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heart.; breast; chest.; mind; soul; feeling; emotion; spirit.; desire; wish.
Câu hỏi thường gặp
หฤทัย nghĩa là gì?
หฤทัย (danh từ) nghĩa là tim.
หฤทัย đọc thế nào?
หฤทัย đọc là hà-rʉ́-tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ha-rue-thai; 3 âm tiết: hà (thanh thấp), rʉ́ (thanh cao), tai (thanh trung).