หรู
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rǔuRTGS ru
/ruː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺรูrǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความหรู (thêm การ/ความ phía trước)
หรู nghĩa là sang trọng, xa hoa.
Nghĩa của หรู
Tính từ
- Sang trọng, xa hoa. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ luxurious; fancy; magnificent.
Câu hỏi thường gặp
หรู nghĩa là gì?
หรู (tính từ) nghĩa là sang trọng, xa hoa.
หรู đọc thế nào?
หรู đọc là rǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ru; 1 âm tiết: rǔu (thanh lên).