หยิ่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yìngRTGS ying
/jiŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺยิ่งyìngthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความหยิ่ง (thêm การ/ความ phía trước)
หยิ่ง nghĩa là kiêu, kiêu ngạo.
Nghĩa của หยิ่ง
Tính từ
- Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu, ngạo nghễ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conceited; haughty; arrogant.
Câu hỏi thường gặp
หยิ่ง nghĩa là gì?
หยิ่ง (tính từ) nghĩa là kiêu, kiêu ngạo.
หยิ่ง đọc thế nào?
หยิ่ง đọc là yìng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ying; 1 âm tiết: yìng (thanh thấp).