หยากเยื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หยากเยื่อ nghĩa là rác.
Nghĩa của หยากเยื่อ
Danh từ
cũ- Rác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garbage, rubbish
Câu hỏi thường gặp
หยากเยื่อ nghĩa là gì?
หยากเยื่อ (danh từ) nghĩa là rác.
หยากเยื่อ đọc thế nào?
หยากเยื่อ đọc là yàak-yʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS yak-yuea; 2 âm tiết: yàak (thanh thấp), yʉ̂ʉa (thanh xuống).