หม้อน้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หม้อน้ำ nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa của หม้อน้ำ
Danh từ
- Ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boiler; radiator
Câu hỏi thường gặp
หม้อน้ำ nghĩa là gì?
หม้อน้ำ (danh từ) nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
หม้อน้ำ đọc thế nào?
หม้อน้ำ đọc là mɔ̂ɔ-náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-nam; 2 âm tiết: mɔ̂ɔ (thanh xuống), náam (thanh cao).