หมู่เลือด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู่เลือด nghĩa là nhóm máu.
Nghĩa của หมู่เลือด
Danh từ
- Nhóm máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood type; blood group
Câu hỏi thường gặp
หมู่เลือด nghĩa là gì?
หมู่เลือด (danh từ) nghĩa là nhóm máu.
หมู่เลือด đọc thế nào?
หมู่เลือด đọc là mùu-lʉ̂ʉat (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-lueat; 2 âm tiết: mùu (thanh thấp), lʉ̂ʉat (thanh xuống).