TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หมู่เกาะโซโลมอน

tên riêng
mùu-gɔ̀ soo-loo-mɔ̂nRTGS mu-ko so-lo-mon /muː˨˩.kɔʔ˨˩.soː˧.loː˧.mɔn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺมู่mùuthanh thấpphụ âm caoเกาะgɔ̀thanh thấpphụ âm trungโซsoothanh trungphụ âm thấpโลloothanh trungphụ âm thấpม็่อนmɔ̂nthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หมู่เกาะโซโลมอน nghĩa là xô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn.

Nghĩa của หมู่เกาะโซโลมอน

Danh từ riêng

  1. Xô-lô-môn, quần đảo Xô-lô-môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Solomon Islands (a country consisting of the majority of the Solomon Islands archipelago in Melanesia, in Oceania, as well as the Santa Cruz Islands); Solomon Islands (an archipelago in Melanesia, split between the countries of the Solomon Islands and Papua New Guinea)

Câu hỏi thường gặp

หมู่เกาะโซโลมอน nghĩa là gì?

หมู่เกาะโซโลมอน (danh từ riêng) nghĩa là xô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn.

หมู่เกาะโซโลมอน đọc thế nào?

หมู่เกาะโซโลมอน đọc là mùu-gɔ̀ soo-loo-mɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ko so-lo-mon; 5 âm tiết: mùu (thanh thấp), gɔ̀ (thanh thấp), soo (thanh trung), loo (thanh trung), mɔ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.