หมู่เกาะโซโลมอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู่เกาะโซโลมอน nghĩa là xô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn.
Nghĩa của หมู่เกาะโซโลมอน
Danh từ riêng
- Xô-lô-môn, quần đảo Xô-lô-môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Solomon Islands (a country consisting of the majority of the Solomon Islands archipelago in Melanesia, in Oceania, as well as the Santa Cruz Islands); Solomon Islands (an archipelago in Melanesia, split between the countries of the Solomon Islands and Papua New Guinea)
Câu hỏi thường gặp
หมู่เกาะโซโลมอน nghĩa là gì?
หมู่เกาะโซโลมอน (danh từ riêng) nghĩa là xô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn.
หมู่เกาะโซโลมอน đọc thế nào?
หมู่เกาะโซโลมอน đọc là mùu-gɔ̀ soo-loo-mɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ko so-lo-mon; 5 âm tiết: mùu (thanh thấp), gɔ̀ (thanh thấp), soo (thanh trung), loo (thanh trung), mɔ̂n (thanh xuống).