TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ

tên riêng
mùu-gɔ̀-wəə-jîn-kɔ̌ɔng-sà-hà-rátRTGS mu-ko-woe-chin-khong-sa-ha-rat /muː˨˩.kɔʔ˨˩.wɤː˧.t͡ɕin˥˩.kʰɔːŋ˩˩˦.sa˨˩.ha˨˩.rat̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺมู่mùuthanh thấpphụ âm caoเกาะgɔ̀thanh thấpphụ âm trungเวอwəəthanh trungphụ âm thấpจิ้นjînthanh xuốngphụ âm trungของkɔ̌ɔngthanh lênphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm caoหะhàthanh thấpphụ âm caoรัดrátthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ nghĩa là Quần đảo Vơ-gin thuộc Mĩ.

Nghĩa của หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ

Danh từ riêng

  1. Quần đảo Vơ-gin thuộc Mĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng United States Virgin Islands (an archipelago and dependent territory of the United States, part of the Virgin Islands in the Caribbean)

Câu hỏi thường gặp

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ nghĩa là gì?

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ (danh từ riêng) nghĩa là Quần đảo Vơ-gin thuộc Mĩ.

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ đọc thế nào?

หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐ đọc là mùu-gɔ̀-wəə-jîn-kɔ̌ɔng-sà-hà-rát (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ko-woe-chin-khong-sa-ha-rat; 8 âm tiết: mùu (thanh thấp), gɔ̀ (thanh thấp), wəə (thanh trung), jîn (thanh xuống), kɔ̌ɔng (thanh lên), sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), rát (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.