หมู่เกาะมาร์แชลล์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู่เกาะมาร์แชลล์ nghĩa là quần đảo mác-san.
Nghĩa của หมู่เกาะมาร์แชลล์
Danh từ riêng
- Quần đảo Mác-san.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Marshall Islands (a country consisting of two archipelagos in Micronesia, in Oceania)
Câu hỏi thường gặp
หมู่เกาะมาร์แชลล์ nghĩa là gì?
หมู่เกาะมาร์แชลล์ (danh từ riêng) nghĩa là quần đảo mác-san.
หมู่เกาะมาร์แชลล์ đọc thế nào?
หมู่เกาะมาร์แชลล์ đọc là mùu-gɔ̀ maa-chɛɛl (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ko ma-chael; 4 âm tiết: mùu (thanh thấp), gɔ̀ (thanh thấp), maa (thanh trung), chɛɛl (thanh trung).