หมีขาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมีขาว nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
Nghĩa của หมีขาว
Danh từ
- Gấu trắng Bắc Cực, gấu Bắc Cực, gấu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polar bear.
Câu hỏi thường gặp
หมีขาว nghĩa là gì?
หมีขาว (danh từ) nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
หมีขาว đọc thế nào?
หมีขาว đọc là mǐi-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-khao; 2 âm tiết: mǐi (thanh lên), kǎao (thanh lên).