หมั้น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mânRTGS man
/man˥˩/ giọng máy của trình duyệt
มั่นmânthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหมั้น (thêm การ/ความ phía trước)
หมั้น nghĩa là đính hôn.
Nghĩa của หมั้น
Động từ
- Đính hôn. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to betroth; to engage
- Danh từ betrothal; engagement
Câu hỏi thường gặp
หมั้น nghĩa là gì?
หมั้น (động từ) nghĩa là đính hôn.
หมั้น đọc thế nào?
หมั้น đọc là mân (phiên âm có dấu thanh), RTGS man; 1 âm tiết: mân (thanh xuống).