หมั่นโถว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมั่นโถว nghĩa là màn thầu.
Nghĩa của หมั่นโถว
Danh từ
- Màn thầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mantou.
Câu hỏi thường gặp
หมั่นโถว nghĩa là gì?
หมั่นโถว (danh từ) nghĩa là màn thầu.
หมั่นโถว đọc thế nào?
หมั่นโถว đọc là màn-tǒow (phiên âm có dấu thanh), RTGS man-thou; 2 âm tiết: màn (thanh thấp), tǒow (thanh lên).