หน้าใบไม้ผลิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หน้าใบไม้ผลิ nghĩa là mùa xuân, xuân.
Nghĩa của หน้าใบไม้ผลิ
Danh từ
- Mùa xuân, xuân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หน้าใบไม้ผลิ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring (season)
Câu hỏi thường gặp
หน้าใบไม้ผลิ nghĩa là gì?
หน้าใบไม้ผลิ (danh từ) nghĩa là mùa xuân, xuân.
หน้าใบไม้ผลิ đọc thế nào?
หน้าใบไม้ผลิ đọc là nâa-bai-máai-plì (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-bai-mai-phli; 4 âm tiết: nâa (thanh xuống), bai (thanh trung), máai (thanh cao), plì (thanh thấp).