หนี้สาธารณะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนี้สาธารณะ nghĩa là nợ quốc gia, nợ chính phủ.
Nghĩa của หนี้สาธารณะ
Danh từ
- Nợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công, quốc trái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ national debt
Câu hỏi thường gặp
หนี้สาธารณะ nghĩa là gì?
หนี้สาธารณะ (danh từ) nghĩa là nợ quốc gia, nợ chính phủ.
หนี้สาธารณะ đọc thế nào?
หนี้สาธารณะ đọc là nîi-sǎa-taa-rá-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni-sa-tha-ra-na; 5 âm tiết: nîi (thanh xuống), sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao).