TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น

nǎng-sʉ̌ʉ-gaa-dtuun-yîi-bpùnRTGS nang-sue-ka-tun-yi-pun /naŋ˩˩˦.sɯː˩˩˦.kaː˧.tuːn˧.jiː˥˩.pun˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺนังnǎngthanh lênphụ âm caoสือsʉ̌ʉthanh lênphụ âm caoกาgaathanh trungphụ âm trungตูนdtuunthanh trungphụ âm trungยี่yîithanh xuốngphụ âm thấpปุ่นbpùnthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เล่ม

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản.

Nghĩa của หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น

Danh từ

  1. Mạn họa, truyện tranh Nhật Bản, truyện tranh Nhật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manga (comic originating in Japan)

Câu hỏi thường gặp

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น nghĩa là gì?

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น (danh từ) nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản.

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น đọc thế nào?

หนังสือการ์ตูนญี่ปุ่น đọc là nǎng-sʉ̌ʉ-gaa-dtuun-yîi-bpùn (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-sue-ka-tun-yi-pun; 6 âm tiết: nǎng (thanh lên), sʉ̌ʉ (thanh lên), gaa (thanh trung), dtuun (thanh trung), yîi (thanh xuống), bpùn (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.