หนังสติ๊ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนังสติ๊ก nghĩa là ná.
Nghĩa của หนังสติ๊ก
Danh từ
- Ná.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slingshot.
Câu hỏi thường gặp
หนังสติ๊ก nghĩa là gì?
หนังสติ๊ก (danh từ) nghĩa là ná.
หนังสติ๊ก đọc thế nào?
หนังสติ๊ก đọc là nǎng-sà-dtík (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-sa-tik; 3 âm tiết: nǎng (thanh lên), sà (thanh thấp), dtík (thanh cao).