ส่วย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sùaiRTGS suai
/sua̯j˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ส่วยsùaithanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ส่วย nghĩa là hối lộ, đút lót.
Nghĩa của ส่วย
Danh từ
- Hối lộ, đút lót.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ส่วย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money or other things, as crops, animals, etc, collected by the government as national revenue in lieu of forced labour or services.; things, as local goods or products, regularly collected from a local government by the central government.; tribute, especially one given by a vassal state to its overlord.; synonym of ค่าราชการ; synonym of รัชชูปการ; any tax, duty, or charge.; bribe.; protection racket.
- Danh từ riêng Kuy people.; Kuy language.
Câu hỏi thường gặp
ส่วย nghĩa là gì?
ส่วย (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.
ส่วย đọc thế nào?
ส่วย đọc là sùai (phiên âm có dấu thanh), RTGS suai; 1 âm tiết: sùai (thanh thấp).