พลี
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pliiRTGS phli
/pʰliː˧/ giọng máy của trình duyệt
พฺลีpliithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การพลี (thêm การ/ความ phía trước)
พลี nghĩa là tế, cúng tế.
Nghĩa của พลี
Động từ
phương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Tế, cúng tế, hiến tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to worship, especially with an offering; to make a tribute (to); to offer in worship or as tribute; to dedicate.
- Danh từ worship, especially with an offering; the making of a tribute; the tribute or offering itself; dedication.
- Động từ to invite, invoke, bring (out), or take (out), especially through a rite.; to sacrifice: to give up for the sake of other considerations.
- Tính từ strong, powerful, mighty; robust, vigorous, energetic.
Câu hỏi thường gặp
พลี nghĩa là gì?
พลี (động từ) nghĩa là tế, cúng tế.
พลี đọc thế nào?
พลี đọc là plii (phiên âm có dấu thanh), RTGS phli; 1 âm tiết: plii (thanh trung).