สเต๊ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สเต๊ก nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của สเต๊ก
Danh từ
- Bít tết, miếng thịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steak.
Câu hỏi thường gặp
สเต๊ก nghĩa là gì?
สเต๊ก (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
สเต๊ก đọc thế nào?
สเต๊ก đọc là sà-dték (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tek; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), dték (thanh cao).