สูท
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sùutRTGS sut
/suːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สูดsùutthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สูท nghĩa là âu phục, quần áo tây.
Nghĩa của สูท
Danh từ
- Âu phục, quần áo tây, com lê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suit (clothing)
Câu hỏi thường gặp
สูท nghĩa là gì?
สูท (danh từ) nghĩa là âu phục, quần áo tây.
สูท đọc thế nào?
สูท đọc là sùut (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut; 1 âm tiết: sùut (thanh thấp).