สูติบัตร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สูติบัตร nghĩa là giấy khai sinh.
Nghĩa của สูติบัตร
Danh từ
- Giấy khai sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birth certificate.
Câu hỏi thường gặp
สูติบัตร nghĩa là gì?
สูติบัตร (danh từ) nghĩa là giấy khai sinh.
สูติบัตร đọc thế nào?
สูติบัตร đọc là sǔu-dtì-bàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS su-ti-bat; 3 âm tiết: sǔu (thanh lên), dtì (thanh thấp), bàt (thanh thấp).