สูด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sùutRTGS sut
/suːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สูดsùutthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสูด (thêm การ/ความ phía trước)
สูด nghĩa là hít.
Nghĩa của สูด
Động từ
- Hít (vào). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ To snuff.
Câu hỏi thường gặp
สูด nghĩa là gì?
สูด (động từ) nghĩa là hít.
สูด đọc thế nào?
สูด đọc là sùut (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut; 1 âm tiết: sùut (thanh thấp).