สุนทรียศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สุนทรียศาสตร์ nghĩa là mỹ học.
Nghĩa của สุนทรียศาสตร์
Danh từ
- Mỹ học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สุนทรียศาสตร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aesthetics
Câu hỏi thường gặp
สุนทรียศาสตร์ nghĩa là gì?
สุนทรียศาสตร์ (danh từ) nghĩa là mỹ học.
สุนทรียศาสตร์ đọc thế nào?
สุนทรียศาสตร์ đọc là sǔn-tá-rii-yá-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sun-tha-ri-ya-sat; 5 âm tiết: sǔn (thanh lên), tá (thanh cao), rii (thanh trung), yá (thanh cao), sàat (thanh thấp).