TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สื่อลามกอนาจาร

sʉ̀ʉ-laa-mók-à-naa-jaanRTGS sue-la-mok-a-na-chan /sɯː˨˩.laː˧.mok̚˦˥.ʔa˨˩.naː˧.t͡ɕaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สื่อsʉ̀ʉthanh thấpphụ âm caoลาlaathanh trungphụ âm thấpมกmókthanh caophụ âm thấpอะàthanh thấpphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpจานjaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สื่อลามกอนาจาร nghĩa là khiêu dâm.

Nghĩa của สื่อลามกอนาจาร

Danh từ

trang trọng
  1. Khiêu dâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pornography.

Câu hỏi thường gặp

สื่อลามกอนาจาร nghĩa là gì?

สื่อลามกอนาจาร (danh từ) nghĩa là khiêu dâm.

สื่อลามกอนาจาร đọc thế nào?

สื่อลามกอนาจาร đọc là sʉ̀ʉ-laa-mók-à-naa-jaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sue-la-mok-a-na-chan; 6 âm tiết: sʉ̀ʉ (thanh thấp), laa (thanh trung), mók (thanh cao), à (thanh thấp), naa (thanh trung), jaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.