สืบ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sʉ̀ʉpRTGS suep
/sɯːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สืบsʉ̀ʉpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสืบ (thêm การ/ความ phía trước)
สืบ nghĩa là điều tra.
Nghĩa của สืบ
Động từ
- Điều tra.
Từ ghép có สืบ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to search for the facts; to investigate
- Động từ to pass on; to be passed on; to be descended from; to succeed to
Câu hỏi thường gặp
สืบ nghĩa là gì?
สืบ (động từ) nghĩa là điều tra.
สืบ đọc thế nào?
สืบ đọc là sʉ̀ʉp (phiên âm có dấu thanh), RTGS suep; 1 âm tiết: sʉ̀ʉp (thanh thấp).