สึนามิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สึนามิ nghĩa là sóng thần.
Nghĩa của สึนามิ
Danh từ
- Sóng thần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tsunami.
Câu hỏi thường gặp
สึนามิ nghĩa là gì?
สึนามิ (danh từ) nghĩa là sóng thần.
สึนามิ đọc thế nào?
สึนามิ đọc là sʉ̀-naa-mí (phiên âm có dấu thanh), RTGS sue-na-mi; 3 âm tiết: sʉ̀ (thanh thấp), naa (thanh trung), mí (thanh cao).