สินค้าฟุ่มเฟือย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สินค้าฟุ่มเฟือย nghĩa là hàng hoá xa xỉ.
Nghĩa của สินค้าฟุ่มเฟือย
Danh từ
- Hàng hoá xa xỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luxury good.
Câu hỏi thường gặp
สินค้าฟุ่มเฟือย nghĩa là gì?
สินค้าฟุ่มเฟือย (danh từ) nghĩa là hàng hoá xa xỉ.
สินค้าฟุ่มเฟือย đọc thế nào?
สินค้าฟุ่มเฟือย đọc là sǐn-káa-fûm-fʉai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sin-kha-fum-fueai; 4 âm tiết: sǐn (thanh lên), káa (thanh cao), fûm (thanh xuống), fʉai (thanh trung).