สิงคโปร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สิงคโปร์ nghĩa là Tân Gia Ba.
Nghĩa của สิงคโปร์
Danh từ riêng
- Tân Gia Ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Singapore (an island and city-state in Southeast Asia, located off the southernmost tip of the Malay Peninsula; a former British crown colony and state of Malaysia (1963-1965))
Câu hỏi thường gặp
สิงคโปร์ nghĩa là gì?
สิงคโปร์ (danh từ riêng) nghĩa là Tân Gia Ba.
สิงคโปร์ đọc thế nào?
สิงคโปร์ đọc là sǐng-ká-bpoo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sing-kha-po; 3 âm tiết: sǐng (thanh lên), ká (thanh cao), bpoo (thanh trung).