สำเภา
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sǎm-paoRTGS sam-phao
/sam˩˩˦.pʰaw˧/ giọng máy của trình duyệt
สำsǎmthanh lênphụ âm caoเพาpaothanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สำเภา nghĩa là ghe.
Nghĩa của สำเภา
Danh từ
- Ghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of sailboat used in Asia and Southeast Asia: junk; argosy; Chaetocarpus castanocarpus, tree of the family Peraceae (formerly Euphorbiaceae)
Câu hỏi thường gặp
สำเภา nghĩa là gì?
สำเภา (danh từ) nghĩa là ghe.
สำเภา đọc thế nào?
สำเภา đọc là sǎm-pao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-phao; 2 âm tiết: sǎm (thanh lên), pao (thanh trung).