สำมะโน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สำมะโน nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số.
Nghĩa của สำมะโน
Danh từ
- Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ census.
Câu hỏi thường gặp
สำมะโน nghĩa là gì?
สำมะโน (danh từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số.
สำมะโน đọc thế nào?
สำมะโน đọc là sǎm-má-noo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-ma-no; 3 âm tiết: sǎm (thanh lên), má (thanh cao), noo (thanh trung).