สำนักงานท่องเที่ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สำนักงานท่องเที่ยว nghĩa là công ti du lịch.
Nghĩa của สำนักงานท่องเที่ยว
Danh từ
- Công ti du lịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ travel agency
Câu hỏi thường gặp
สำนักงานท่องเที่ยว nghĩa là gì?
สำนักงานท่องเที่ยว (danh từ) nghĩa là công ti du lịch.
สำนักงานท่องเที่ยว đọc thế nào?
สำนักงานท่องเที่ยว đọc là sǎm-nák-ngaan-tɔ̂ng-tîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-nak-ngan-thong-thiao; 5 âm tiết: sǎm (thanh lên), nák (thanh cao), ngaan (thanh trung), tɔ̂ng (thanh xuống), tîao (thanh xuống).