สาหัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาหัส nghĩa là nặng, trầm trọng.
Nghĩa của สาหัส
Tính từ
- Nặng (thương tích), trầm trọng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ severe; serious; grievous.
Câu hỏi thường gặp
สาหัส nghĩa là gì?
สาหัส (tính từ) nghĩa là nặng, trầm trọng.
สาหัส đọc thế nào?
สาหัส đọc là sǎa-hàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-hat; 2 âm tiết: sǎa (thanh lên), hàt (thanh thấp).