TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน

sǎa-ràai-sǐi-kǐao-gɛɛm-nám-ngənRTGS sa-rai-si-khiao-kaem-nam-ngoen /saː˩˩˦.raːj˨˩.siː˩˩˦.kʰia̯w˩˩˦.kɛːm˧.nam˦˥.ŋɤn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาsǎathanh lênphụ âm caoหฺร่ายràaithanh thấpphụ âm caoสีsǐithanh lênphụ âm caoเขียวkǐaothanh lênphụ âm caoแกมgɛɛmthanh trungphụ âm trungน้ำnámthanh caophụ âm thấpเงิ็นngənthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน nghĩa là vi khuẩn lam.

Nghĩa của สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน

Danh từ

  1. Vi khuẩn lam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cyanobacterium; blue-green alga.

Câu hỏi thường gặp

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน nghĩa là gì?

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน (danh từ) nghĩa là vi khuẩn lam.

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน đọc thế nào?

สาหร่ายสีเขียวแกมน้ำเงิน đọc là sǎa-ràai-sǐi-kǐao-gɛɛm-nám-ngən (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-rai-si-khiao-kaem-nam-ngoen; 7 âm tiết: sǎa (thanh lên), ràai (thanh thấp), sǐi (thanh lên), kǐao (thanh lên), gɛɛm (thanh trung), nám (thanh cao), ngən (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.