สาหร่ายทะเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาหร่ายทะเล nghĩa là tảo biển, rong biển.
Nghĩa của สาหร่ายทะเล
Danh từ
- Tảo biển, rong biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seaweed
Câu hỏi thường gặp
สาหร่ายทะเล nghĩa là gì?
สาหร่ายทะเล (danh từ) nghĩa là tảo biển, rong biển.
สาหร่ายทะเล đọc thế nào?
สาหร่ายทะเล đọc là sǎa-ràai-tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-rai-tha-le; 4 âm tiết: sǎa (thanh lên), ràai (thanh thấp), tá (thanh cao), lee (thanh trung).