สารหล่อลื่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารหล่อลื่น nghĩa là dầu nhờn.
Nghĩa của สารหล่อลื่น
Danh từ
- Dầu nhờn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lubricant
Câu hỏi thường gặp
สารหล่อลื่น nghĩa là gì?
สารหล่อลื่น (danh từ) nghĩa là dầu nhờn.
สารหล่อลื่น đọc thế nào?
สารหล่อลื่น đọc là sǎan-lɔ̀ɔ-lʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-lo-luen; 3 âm tiết: sǎan (thanh lên), lɔ̀ɔ (thanh thấp), lʉ̂ʉn (thanh xuống).