สารหนู
sǎan-nǔuRTGS san-nu
/saːn˩˩˦.nuː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
สานsǎanthanh lênphụ âm caoหฺนูnǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารหนู nghĩa là asen.
Nghĩa của สารหนู
Danh từ
- Asen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arsenic.
Câu hỏi thường gặp
สารหนู nghĩa là gì?
สารหนู (danh từ) nghĩa là asen.
สารหนู đọc thế nào?
สารหนู đọc là sǎan-nǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-nu; 2 âm tiết: sǎan (thanh lên), nǔu (thanh lên).