สารวัตรทหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารวัตรทหาร nghĩa là cảnh sát quân sự.
Nghĩa của สารวัตรทหาร
Danh từ
- Cảnh sát quân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ military police
Câu hỏi thường gặp
สารวัตรทหาร nghĩa là gì?
สารวัตรทหาร (danh từ) nghĩa là cảnh sát quân sự.
สารวัตรทหาร đọc thế nào?
สารวัตรทหาร đọc là sǎa-rá-wát-tá-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ra-wat-tha-han; 5 âm tiết: sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), wát (thanh cao), tá (thanh cao), hǎan (thanh lên).